貪天之功

tān tiān zhī gōng tham thiên chi công

Hán Việt: tham thiên chi công · Pinyin: tān tiān zhī gōng

Tổng quan

cướp công lao của người khác (thành ngữ) tranh công người khác; cướp công người khác。原指竊據上天的功績,後泛指把不屬於自己的功勞歸於自己。

Cấu tạo: (tham) + (thiên) + (chi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp công lao của người khác (thành ngữ) tranh công người khác; cướp công người khác。原指竊據上天的功績,後泛指把不屬於自己的功勞歸於自己。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將自然成功的事情據為自己的功勞。語出《左傳.僖公二十四年》:「竊人之財猶謂之盜,況貪天之功以為己力乎!」後用以指把別人的功勞據為己有。《宋史.卷三四五.劉安世傳》:「惇與蔡確、黃履、邢恕素相交結,自謂社稷之臣,貪天之功,徼幸異日,天下之人指為『四凶』。」

Eng

  • CC-CEDICT to claim credit for other people's achievements (idiom)
  • Cihui to claim credit for other people's achievements (idiom)