貪小便宜

tham tiểu tiện nghi

Hán Việt: tham tiểu tiện nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (tiểu) + 便 (tiện) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖謀小利。如:「貪小便宜的人常常吃大虧。」

Eng

  • Cihui 貪小便宜 ān xiǎopiányi v.o. covet little advantages