貪小失大

tān xiǎo shī dà tham tiểu thất đại

Hán Việt: tham tiểu thất đại · Pinyin: tān xiǎo shī dà

Tổng quan

tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)

Cấu tạo: (tham) + (tiểu) + (thất) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因貪圖小利而造成重大損失。《初刻拍案驚奇》卷一六:「誰知到為這婆子,白白裡送了兩個後生媳婦?這叫做『貪小失大』。」《蕩寇志》第一三回:「只圖贏狄雷,卻棄了沂州府,豈不是貪小失大,正中吳用的計。」

Eng

  • CC-CEDICT penny wise and pound foolish (idiom)
  • Cihui penny wise and pound foolish (idiom)