貪財好賄
tham tài hảo hối
Hán Việt: tham tài hảo hối · Pinyin: tān cái hào huì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪愛錢財,好受賄賂。《孤本元明雜劇.桃園結義.第一折》:「因本州官吏貪財好賄,酷害黎民,常有不忿之意。」
Eng
- Cihui 貪財好賄 āncáihàohuì f.e. covet wealth and solicit bribes