貫魚承寵

guàn yú chéng chǒng quán ngư thừa sủng

Hán Việt: quán ngư thừa sủng · Pinyin: guàn yú chéng chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (ngư) + (thừa) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮中的后妃依次受到寵幸。《隋唐演義》第一回:「一時龔、孔二貴嬪,王、李二美人,張、薛二淑媛,袁昭儀、何婕妤、江修容,並得貫魚承寵。」也作「貫魚之次」。