貴人多忘

guì rén duō wàng quý nhân đa vong

Hán Việt: quý nhân đa vong · Pinyin: guì rén duō wàng

Tổng quan

người cao quý thường hay quên (thành ngữ) quý nhân hay quên; người hay quên (dùng để chế giễu châm biếm người hay quên)。顯貴的人事煩友多,容易忘劫。

Cấu tạo: (quý) + (nhân) + (đa) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cao quý thường hay quên (thành ngữ) quý nhân hay quên; người hay quên (dùng để chế giễu châm biếm người hay quên)。顯貴的人事煩友多,容易忘劫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人記性不好,容易忘事。元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「這些兒事務,你早不記想,早難道貴人多忘。」也作「貴人多忘事」。

Eng

  • CC-CEDICT an eminent person has short memory (idiom)
  • Cihui an eminent person has short memory (idiom)