貴古賤今
quý cổ tiện kim
Hán Việt: quý cổ tiện kim · Pinyin: guì gǔ jiàn jīn
Tổng quan
tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推崇古代的事物,而鄙視當代的。南朝宋.范曄〈獄中與諸甥姪書以自序〉:「恐世人不能盡之,多貴古賤今,所以稱情狂言耳。」也作「貴遠賤近」。
Eng
- CC-CEDICT to revere the past and despise the present (idiom)
- Cihui to revere the past and despise the present (idiom)