图像

tú xiàngđồ tượng

Hán Việt: đồ tượng · Pinyin: tú xiàng

Tổng quan

tranh ảnh; hình vẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作图象”。①画成、摄制、印制或映现的形象电视机的图像很清晰。②物体的形象眼睛的基本功能是感受光的刺激、识别图像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.圖繪形象。晉.傅咸〈畫像賦〉:「既銘勒於鐘鼎,又圖像於丹青。」也作「圖象」。 2.人物畫像。唐.韓愈〈衢州徐偃王廟碑〉:「圖像之威,䵝昧就滅。」也作「圖象」。

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh
  • Cihui bức tranh
  • Cihui đồ họa
  • Biên soạn image; picture; graphic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圖繪形象。晉.傅咸〈畫像賦〉:「既銘勒於鐘鼎,又圖像於丹青。」也作「圖象」。 2.人物畫像。唐.韓愈〈衢州徐偃王廟碑〉:「圖像之威,䵝昧就滅。」也作「圖象」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作图象”。①画成、摄制、印制或映现的形象电视机的图像很清晰。②物体的形象眼睛的基本功能是感受光的刺激、识别图像。

Eng

  • Cihui image; picture; graphic

Đức

  • Handedict Bild

Từ liên quan

Gần nghĩa

图像分割 · 图像处理 · 图像拖尾 · 图像识别 · 像元 · 像化 · 像始 · 像季