貴族
quý tộc
Hán Việt: quý tộc · Pinyin: guì zú
Tổng quan
quý tộc | giới quý tộc | người quý tộc | nhà quý tộc | quý ông | quý bà | tầng lớp quý tộc òng họ cao sang. quý tộc quý tộc ☆Dòng họ cao sang. quý tộc。奴隸社會或封建社會以及現代君主國家里統治階級的上層,享有特權。
Nghĩa
Việt
- Cihui quý tộc quý tộc ☆Dòng họ cao sang.
- Cihui quý tộc | giới quý tộc | người quý tộc | nhà quý tộc | quý ông | quý bà | tầng lớp quý tộc òng họ cao sang. quý tộc quý tộc ☆Dòng họ cao sang. quý tộc。奴隸社會或封建社會以及現代君主國家里統治階級的上層,享有特權。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貴顯的世族。歐洲古代及中世紀有貴族、平民的分別,貴族為政治上的特權階級,如皇族、領主等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奴隶社会、封建社会以及现代君主国家里统治阶级的上层,享有特权。
Eng
- CC-CEDICT lord|nobility|nobleman|noblewoman|aristocrat|aristocracy
- Cihui lord; nobility; nobleman; noblewoman; aristocrat; aristocracy
ja
- JMdict nobility|aristocracy|peerage