買上告下

mǎi shàng gào xià mãi thượng cáo hạ

Hán Việt: mãi thượng cáo hạ · Pinyin: mǎi shàng gào xià

Tổng quan

chạy thầy chạy thợ: chạy thuốc

Cấu tạo: (mãi) + (thượng) + (cáo) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy thầy chạy thợ: chạy thuốc
  • Cihui chạy thầy chạy thợ; chạy thuốc。以錢財賄賂官署上下的人,以求開脫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以錢財賄賂官署上下的人,以求開脫。《水滸傳》第八回:「林冲的丈人張教頭,亦來買上告下,使用財帛。」

Eng

  • Cihui 買上告下 ǎishànggàoxià f.e. bribe all the way through the bureaucracy to exonerate criminals from charges