買笑追歡

mǎi xiào zhuī huān mãi tiếu truy hoan

Hán Việt: mãi tiếu truy hoan · Pinyin: mǎi xiào zhuī huān

Tổng quan

nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc | đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Cấu tạo: (mãi) + (tiếu) + (truy) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc | đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在妓院中尋歡作樂。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.酒肆》:「壩頭西市坊雙鳳樓施廚開沽,下瓦子前日新樓鄭廚開沽,俱有妓女,以待風流才子買笑追歡耳!」《初刻拍案驚奇》卷二二:「聞得京師繁華去處,花柳之鄉,不若借此事由,往彼一遊。一來可以索債,二來買笑追歡,三來覷個方便,覓個前程,也終身受用。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to buy smiles to seek happiness|abandon oneself to the pleasures of the flesh (idiom)
  • Cihui 買笑追歡 ǎixiàozhuīhuān f.e. abandon oneself to pleasure