費事
phí sự
Hán Việt: phí sự · Pinyin: fèi shì
Tổng quan
phiền phức | tốn nhiều công sức để làm gì đó khó khăn; lôi thôi; tốn công; mất công。事情複雜,不容易辦;費工。 給同志們燒點水喝,並不費事。 đun ít nước sôi cho anh em uống nước có mất công gì đâu. 洗件衣服,費不了什麼事。 giặt quần áo không khó khăn gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui phiền phức | tốn nhiều công sức để làm gì đó khó khăn; lôi thôi; tốn công; mất công。事情複雜,不容易辦;費工。 給同志們燒點水喝,並不費事。 đun ít nước sôi cho anh em uống nước có mất công gì đâu. 洗件衣服,費不了什麼事。 giặt quần áo không khó khăn gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事務煩雜。《儒林外史》第二二回:「他們在船上收拾飯費事,這裡有個大觀樓,素菜甚好,我和你去喫素飯罷。」《紅樓夢》第一六回:「若採置別處地方去,那更費事,且倒不成體統。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办事费周折;费工夫:洗几件衣服也费不了你多少事;事情复杂,不容易办:给同志们烧点儿水喝,并不~。
Eng
- CC-CEDICT troublesome|to take a lot of trouble to do sth
- Cihui troublesome; to take a lot of trouble to do sth