麻烦
ma phiền
Hán Việt: ma phiền · Pinyin: má fan
Tổng quan
phiền phức; phiền toái; phiền hà; rầy rà; lôi thôi. phục vụ chu đáo, không sợ phiền phức; phiền lòng; phiền hà. những việc mà mình làm được, nhất quyết không làm phiền người khác
烦琐; 费事:~得很, 这个问题很~, 服务周到,不怕~; 使人费事或增加负担:~您啦!, 自己能做的事,决不~别人; 烦琐难办的事情:给你添了不少~, 他现在有~了。
1.瑣碎、費事。如:「這事有點麻煩。」 2.打擾。《老殘遊記》第一三回:「他住了一夜就麻煩了一夜!天明問他要討個兩數銀子的體己,他就抹下臉來,直著脖兒梗。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rắc rối
- Cihui bất tiện
- Cihui không tiện
- Cihui phiền phức
- Cihui gây khó chịu
- Cihui làm phiền ai
- Biên soạn troublesome; inconvenient
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.瑣碎、費事。如:「這事有點麻煩。」 2.打擾。《老殘遊記》第一三回:「他住了一夜就麻煩了一夜!天明問他要討個兩數銀子的體己,他就抹下臉來,直著脖兒梗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烦琐; 费事:~得很, 这个问题很~, 服务周到,不怕~; 使人费事或增加负担:~您啦!, 自己能做的事,决不~别人; 烦琐难办的事情:给你添了不少~, 他现在有~了。
Eng
- Cihui trouble; inconvenience; inconvenient; troublesome; annoying; to bother sb; to put sb to trouble
Đức
- Handedict jmdn. wegen od. mit etw. belästigen, stören