費力地找
phí lực địa hoa
Hán Việt: phí lực địa hoa
Tổng quan
con mồi; con thịt, (nghĩa bóng) người bị truy nã, mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...), nơi lấy đá, mỏ đá, (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức, lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá, (nghĩa bóng) moi, tìm tòi, tìm tòi
Nghĩa
Việt
- Cihui con mồi; con thịt, (nghĩa bóng) người bị truy nã, mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...), nơi lấy đá, mỏ đá, (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức, lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá, (nghĩa bóng) moi, tìm tòi, tìm tòi