費心勞力
phí tâm lao lực
Hán Việt: phí tâm lao lực · Pinyin: fèi xīn láo lì
Tổng quan
LAO LỰC hao tâm tổn trí
耗费气力和心思。
耗費心思和氣力。《西遊記》第七四回:「三個妖魔,也費心勞力的來報遭信。」也作「費力勞心」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hao tâm tổn trí
- Biên soạn take a lot of trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耗費心思和氣力。《西遊記》第七四回:「三個妖魔,也費心勞力的來報遭信。」也作「費力勞心」。
Eng
- Cihui 費心勞力 èixīnláolì f.e. take a lot of trouble