費神

fèi shén phí thần

Hán Việt: phí thần · Pinyin: fèi shén

Tổng quan

tốn công sức | mất công | Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự) | Bạn có thể vui lòng...? ể tâm trí vào việc gì. phí thần phí thần ☆Để tâm trí vào việc gì. hao tâm tốn sức; làm phiền (lời nói khách sáo)。耗費精神(常用做請託時客套話)。 這篇稿子您費神看看吧。 bản thảo này làm phiền ông xem giùm.

Cấu tạo: (phí) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phí thần phí thần ☆Để tâm trí vào việc gì.
  • Cihui tốn công sức | mất công | Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự) | Bạn có thể vui lòng...? ể tâm trí vào việc gì. phí thần phí thần ☆Để tâm trí vào việc gì. hao tâm tốn sức; làm phiền (lời nói khách sáo)。耗費精神(常用做請託時客套話)。 這篇稿子您費神看看吧。 bản thảo này làm phiền ông xem giùm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耗費精神。如:「這事真費神。」 2.託人或謝人幫忙的客氣話。如:「請費神代為刪改。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗费精神(常用作请托时客套话):这篇稿子您~看看吧。

Eng

  • CC-CEDICT to spend effort|to take trouble|May I trouble you to...? (as part of polite request)|Please would you mind...?
  • Cihui to spend effort; to take trouble; May I trouble you to...? (as part of polite request); Please would you mind...?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳神 · 费心