貽笑大方

yí xiào dà fāng di tiếu đại phương

Hán Việt: di tiếu đại phương · Pinyin: yí xiào dà fāng

Tổng quan

tự biến mình thành trò cười | trở thành trò cười cho thiên hạ làm trò cười cho người trong nghề; làm trò hề cho thiên hạ。讓內行見笑。

Cấu tạo: (di) + (tiếu) + (đại) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự biến mình thành trò cười | trở thành trò cười cho thiên hạ làm trò cười cho người trong nghề; làm trò hề cho thiên hạ。讓內行見笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被識見廣博或精通此道的內行人所譏笑。參見「見笑大方」條。《官話指南.卷四.官話問答》:「若遇一煩難之缺,轉恐才不勝任,必致貽笑大方。」《精忠岳傳》第一○回:「小生卻疑是此劍──但說來又恐不是,豈不貽笑大方。」

Eng

  • CC-CEDICT to make a fool of oneself|to make oneself a laughing stock
  • Cihui to make a fool of oneself; to make oneself a laughing stock