貿易

mào yì mậu dịch

Hán Việt: mậu dịch · Pinyin: mào yì

Tổng quan

(giao dịch) thương mại | LT:個|个 uôn bán trao đổi. mậu dịch mậu dịch ☆Buôn bán trao đổi. mậu dịch; buôn bán; thương mại; mua bán。商業活動。 對外貿易。 mua bán với nước ngoài. 貿易公司。 công ty mậu dịch.

Cấu tạo: 貿 (mậu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mậu dịch mậu dịch ☆Buôn bán trao đổi.
  • Cihui (giao dịch) thương mại | LT:個|个 uôn bán trao đổi. mậu dịch mậu dịch ☆Buôn bán trao đổi. mậu dịch; buôn bán; thương mại; mua bán。商業活動。 對外貿易。 mua bán với nước ngoài. 貿易公司。 công ty mậu dịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.買賣。《初刻拍案驚奇》卷三:「三年前帶了些資本,往京貿易,頗得些利息。」《幼學瓊林.卷四.制作類》:「興貿易,制耒耜,皆由炎帝。」 2.變易。《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.李尋》:「即位出入三年,災變數降,日月失度,星辰錯謬,高下貿易,大異連仍,盜賊並起。」《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「而權移外戚之家,寵被近習之豎,親其黨類,用其私人,內充京師,外布列郡,顛倒賢愚,貿易選舉,疲駑守境,貪殘牧民,撓擾百姓,忿怒四夷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"x易"; 交易,买卖; 变易,更换; 交往,来往。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"x易"。 2.交易,买卖。 3.变易,更换。 4.交往,来往。

Eng

  • CC-CEDICT (commercial) trade|CL:個|个[ge4]
  • Cihui (commercial) trade; CL:個|个

ja

  • JMdict (foreign) trade|(international) commerce|importing and exporting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交易 · 商业