賄賂公行
hối lộ công hành
Hán Việt: hối lộ công hành · Pinyin: huì lù gōng xíng
Tổng quan
nhận hối lộ công khai: công khai hối lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận hối lộ công khai: công khai hối lộ
- Cihui nhận hối lộ công khai; công khai hối lộ。公開行賄受賄。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公然以財物行賄、受賄。《陳書.卷七.皇后傳.後主沈皇后傳》:「閹官便佞之徒,內外交結,轉相引進,賄賂公行,賞罰無常,綱紀瞀亂矣。」《隋書.卷二五.刑法志》:「有司皆臨時迫脅,苟求濟事,憲章遐棄,賄賂公行,窮人無告,聚為盜賊。」也作「貨賂公行」、「貨賄公行」、「賄貨公行」。
Eng
- Cihui 賄賂公行 uìlùgōngxíng f.e. 1. practice open bribery; corruption is rife 2. give and take bribes openly