資料處理

tư liêu xử lí

Hán Việt: tư liêu xử lí

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (liêu) + (xử) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收集原始資料做為輸入,並依據一定原理和規則將它加以計算、整理,變成可以產生有用資訊之形式的程序。

Eng

  • Cihui 資料處理 īliào chǔlǐ n. <comp.> data processing