資本主義

zī běn zhǔ yì tư bổn chủ nghĩa

Hán Việt: tư bổn chủ nghĩa · Pinyin: zī běn zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa tư bản; tư bản chủ nghĩa; tư bản。資本家佔有生產資料並用以剝削雇傭勞動、榨取剩餘價值的社會制度。資本主義的生產社會化和生產資料資本家佔有制,是資本主義社會的基本矛盾。資本主義發展到最高 階段,就成為壟斷資本主義,即帝國主義。

Cấu tạo: (tư) + (bổn) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa tư bản; tư bản chủ nghĩa; tư bản。資本家佔有生產資料並用以剝削雇傭勞動、榨取剩餘價值的社會制度。資本主義的生產社會化和生產資料資本家佔有制,是資本主義社會的基本矛盾。資本主義發展到最高 階段,就成為壟斷資本主義,即帝國主義。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種經濟制度模式。其特徵為:一、以私有制為基礎;二、依生產工具的擁有權,區分剩餘財富積累的社會歸屬,如資本家與勞工;三、以市場交換競爭而界定的商品價值為主,而非其使用價值;四、制度運作的動力基於市場競爭、利潤極大化與資本持續積累擴張。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见资本主义社会”。

Eng

  • CC-CEDICT capitalism
  • Cihui capitalism

ja

  • JMdict capitalism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

社会主义