資淺望輕

zī qiǎn wàng qīng tư thiển vọng khinh

Hán Việt: tư thiển vọng khinh · Pinyin: zī qiǎn wàng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (thiển) + (vọng) + (khinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 資歷淺薄,聲望渺小。常用作自謙之辭。宋.朱熹〈乞追還待制職名奏狀六〉:「伏念臣自去歲誤蒙聖恩,擢置近列,使侍講筵,即以迂疏寡陋,資淺望輕,懇辭四五,而不獲命,遂已不敢復辭講職。」