賊眉鼠眼

zéi méi shǔ yǎn tặc mi thử nhãn

Hán Việt: tặc mi thử nhãn · Pinyin: zéi méi shǔ yǎn

Tổng quan

mắt láo liên | trông gian xảo (thành ngữ) lấm la lấm lét; lén lút thậm thụt; vẻ mặt gian giảo。形容神情鬼鬼祟祟。

Cấu tạo: (tặc) + (mi) + (thử) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt láo liên | trông gian xảo (thành ngữ) lấm la lấm lét; lén lút thậm thụt; vẻ mặt gian giảo。形容神情鬼鬼祟祟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人神情鬼祟奸詐。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「我們先伯就見那幾個店家,都那麼賊眉鼠眼的,心裡可就有點兒犯疑,趕吃完了飯了。」

Eng

  • CC-CEDICT shifty-eyed|crafty-looking (idiom)
  • Cihui shifty-eyed; crafty-looking (idiom)