賓客

bīn kè tân khách

Hán Việt: tân khách · Pinyin: bīn kè

Tổng quan

khách mời | khách

Cấu tạo: (tân) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách mời | khách
  • Cihui tân khách tân khách ☆Người ở ngoài tới nhà mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱客人。《三國演義》第三八回:「承父兄基業,廣納賢士,開賓館於吳會,命顧雍、張紘延接四方賓客。」《初刻拍案驚奇》卷五:「賓客裡面有願聘的,便赴今夕佳期,有眾親在此作證盟,都可做大媒。」 2.別國來的使者。《論語.公冶長》:「赤也,束帶立於朝可使與賓客言也。」宋.邢昺.疏:「可使與鄰國之大賓小客言語應對也。」《史記.卷三一.吳太伯世家》:「令其子為吳行人。」南朝宋.裴駰.集解:「服虔曰:『行人,掌國賓客之禮籍,以待四方之使,賓大客,受小客之幣辭。』」 3.古代豪門所養的食客。《史記.卷七五.孟嘗君列傳》:「孟嘗君在薛,招致諸侯賓客及亡人有罪者,皆歸孟…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客人(总称):迎接八方~。

Eng

  • CC-CEDICT guests|visitors
  • Cihui guests; visitors

ja

  • JMdict guest of honour|guest of honor|privileged guest|visitor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

客人

Từ trái nghĩa

主人