賓至如歸

bīn zhì rú guī tân chí như quy

Hán Việt: tân chí như quy · Pinyin: bīn zhì rú guī

Tổng quan

khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.) | một nơi như nhà

Cấu tạo: (tân) + (chí) + (như) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.) | một nơi như nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 客人來到這裡就好像回到自己的家裡。語出《左傳.襄公三十一年》:「賓至如歸,無寧菑患,不畏寇盜,而亦不患燥濕。」後形容招待親切,使客人如同回到家裡一樣舒適。如:「每次到他家,都有賓至如歸的感覺。」《東周列國志》第七八回:「四方之客,一入魯境,皆有常供,不至缺乏,賓至如歸。」

Eng

  • CC-CEDICT guests feel at home (in a hotel, guest house etc)|a home away from home
  • Cihui 賓至如歸 īnzhìrúguī f.e. a home away from home; homelike