賞一勸百

shǎng yī quàn bǎi thưởng nhất khuyến bách

Hán Việt: thưởng nhất khuyến bách · Pinyin: shǎng yī quàn bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (nhất) + (khuyến) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞一人以激勵眾人。隋.王通《文中子.卷九.立命》:「賞一以勸百,罰一以懲眾,夫為政而何有!」也作「賞一勸眾」。