賞功罰罪

shǎng gōng fá zuì thưởng công phạt tội

Hán Việt: thưởng công phạt tội · Pinyin: shǎng gōng fá zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (công) + (phạt) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞有功的人,懲罰有罪的人。元.無名氏《射柳捶丸》第四折:「陳綱紀賞功罰罪,受黜陟同荷聖恩。」《隋唐演義》第五○回:「與死者發喪,周給其家屬,賞功罰罪,以安眾心,畜養銳氣,再進兵伐許。」

Eng

  • Cihui 賞功罰罪 hǎnggōngfázuì f.e. reward merit and punish faults