賞心樂事
thưởng tâm nhạc sự
Hán Việt: thưởng tâm nhạc sự · Pinyin: shǎng xīn lè shì
Tổng quan
"chinese_explanation": "赏心心情欢畅。欢畅的心情,快乐的事情。"
赏心:心情欢畅。欢畅的心情,快乐的事情。
愉悅的心情和歡樂的事情。宋.辛棄疾〈聲聲慢.征埃成陣〉詞:「從今賞心樂事,剩安排、酒令詩籌。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 赏心心情欢畅。
- Biên soạn 欢畅的心情,
- Biên soạn 快乐的事情。"}
- Biên soạn 賞心樂事 hǎngxīnlèshì f.e. pleasant things that one enjoys doing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愉悅的心情和歡樂的事情。宋.辛棄疾〈聲聲慢.征埃成陣〉詞:「從今賞心樂事,剩安排、酒令詩籌。」
Eng
- Cihui 賞心樂事 hǎngxīnlèshì f.e. pleasant things that one enjoys doing