賞罰不信

shǎng fá bù xìn thưởng phạt bất tín

Hán Việt: thưởng phạt bất tín · Pinyin: shǎng fá bù xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (phạt) + (bất) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞與懲罰不能取信於民。《管子.權修》:「賞罰不信,民無廉恥,而求百姓之安難。」《韓非子.初見秦》:「號令不治,賞罰不信,地形不便,下不能盡其民力,彼固亡國之形也。」