賞罰不明

shǎng fá bù míng thưởng phạt bất minh

Hán Việt: thưởng phạt bất minh · Pinyin: shǎng fá bù míng

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (phạt) + (bất) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞與懲罰的原則不恰當,該賞的不賞,該罰的不罰。三國蜀.諸葛亮《便宜十六策.賞罰》:「夫將專恃生殺之威,必生可殺,必殺可生,忿怒不詳,賞罰不明,教令不常,以私為公,此國之五危也。」《精忠岳傳》第五二回:「他道我賞罰不明,因而懷恨,致有此舉。」

Eng

  • Cihui 賞罰不明 hǎngfá bùmíng v.p. pay no heed to merit and demerit