賢慧

xián huì hiền tuệ

Hán Việt: hiền tuệ · Pinyin: xián huì

Tổng quan

(về người vợ) thông minh và nhân hậu | hoàn hảo trong vai trò truyền thống

Cấu tạo: (hiền) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về người vợ) thông minh và nhân hậu | hoàn hảo trong vai trò truyền thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子善良且深明大義。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那劉氏勤儉持家,甚是賢慧,夫妻彼此相安。」《儒林外史》第二六回:「要娶一個賢慧太太當家,久已說在我肚裡了。」也作「賢惠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作贤惠”。慧聪明。指妇女心地善良,聪明而通情达理贤慧的妻子|贤惠的儿媳。

Eng

  • CC-CEDICT (of a wife) wise and kind|perfect in her traditional roles
  • Cihui (of a wife) wise and kind; perfect in her traditional roles

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

泼辣 · 淫邪