賢良方正

xián liáng fāng zhèng hiền lương phương chánh

Hán Việt: hiền lương phương chánh · Pinyin: xián liáng fāng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiền) + (lương) + (phương) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢制郡國舉士的科目之一。選拔文墨才學之士,魏、晉、唐、宋皆沿之。《初刻拍案驚奇》卷二九:「話說自漢以前,人才只是舉薦征辟,故有賢良方正茂才異等之名。」《儒林外史》第一三回:「到漢朝用賢良方正開科,所以公孫弘、董仲舒舉賢良方正,這便是漢人的舉業。」

Eng

  • Cihui 賢良方正 iánliángfāngzhèng f.e. good and able men promoted by selection

ja

  • JMdict wise and virtuous|good and able men