賣主求榮

mài zhǔ qiú róng mại chủ cầu vinh

Hán Việt: mại chủ cầu vinh · Pinyin: mài zhǔ qiú róng

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (chủ) + (cầu) + (vinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出賣主人以博取個人的榮華富貴。《三國演義》第六○回:「某非賣主求榮,今遇明公,不敢不披瀝肝膽。」《野叟曝言》第五九回:「得勢則聚若蠅蚊,失勢則散若鳥獸、甚至賣主求榮者頗多。」

Eng

  • Cihui 賣主求榮 àizhǔqiúróng f.e. seek high position and great wealth by betraying one's master