賣弄玄虛

mài nòng xuán xū mại lộng huyền hư

Hán Việt: mại lộng huyền hư · Pinyin: mài nòng xuán xū

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (lộng) + (huyền) + (hư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意玩弄花招,使人不可捉摸。參見「故弄玄虛」條。如:「他素來愛賣弄玄虛,話常說到一半便住口。」

Eng

  • Cihui 賣弄玄虛 àinong xuánxū v.o. make a mystery of sth.