賣爵贅子

mài jué zhuì zǐ mại tước chuế tử

Hán Việt: mại tước chuế tử · Pinyin: mài jué zhuì zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (tước) + (chuế) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贅,以物為質而借貸。賣爵贅子指貧困至無法生活,只好賣去官位、抵押兒子,以求維持生計。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「數年歲比不登,民待賣爵贅子以接衣食。」也作「賣爵鬻子」。