賣爵鬻子

mài jué yù zǐ mại tước chúc tử

Hán Việt: mại tước chúc tử · Pinyin: mài jué yù zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (tước) + (chúc) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣去官位,抵押兒子。比喻生活極貧困。漢.賈誼《新書.卷四.無蓄》:「故失時不雨,民且狼顧矣,歲惡不入,請賣爵鬻子,!安有為天下阽危若此而上不者?」也作「賣爵贅子」。