賣笑追歡
mại tiếu truy hoan
Hán Việt: mại tiếu truy hoan · Pinyin: mài xiào zhuī huān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 娼妓以聲色媚人,供人取樂的情況。元.李行道《灰闌記》第一折:「再不去賣笑追歡風月館,再不去迎新送舊翠紅鄉。」
Hán Việt: mại tiếu truy hoan · Pinyin: mài xiào zhuī huān