賣身投靠

mài shēn tóu kào mại thân đầu kháo

Hán Việt: mại thân đầu kháo · Pinyin: mài shēn tóu kào

Tổng quan

bán rẻ thân mình: liếm gót/bán mình cho kẻ khác

Cấu tạo: (mại) + (thân) + (đầu) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán rẻ thân mình: liếm gót/bán mình cho kẻ khác
  • Cihui bán rẻ thân mình; liếm gót; bán mình cho kẻ khác。 出賣自己, 投靠有財有勢的人家。 比喻喪失人格, 充當壞人的工具。抱粗腿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出賣自己的人格而投靠有權勢的人。如:「儘管對方不斷提高挖角的價碼,他仍堅持不賣身投靠。」

Eng

  • Cihui 賣身投靠 àishēntóukào f.e. bootlick a bigwig; join the enemy camp for sheer profit