賤隣
TIỆN LÂN
Hán Việt: TIỆN LÂN
Tổng quan
Kẻ hàng xóm thấp hèn. Tiếng tự xưng khiêm tốn khi nói chuyện với hàng xóm của mình. Truyện Hoa Tiên: »Tiện lân phỏng thấu bên lầu chút chăng?«
Nghĩa
other
- Nguồn khác »Tiện lân phỏng thấu bên lầu chút chăng?«
Hán Việt: TIỆN LÂN
Kẻ hàng xóm thấp hèn. Tiếng tự xưng khiêm tốn khi nói chuyện với hàng xóm của mình. Truyện Hoa Tiên: »Tiện lân phỏng thấu bên lầu chút chăng?«