賦性

fù xìng phú tính

Hán Việt: phú tính · Pinyin: fù xìng

Tổng quan

thiên phú: thiên tính/bản tính/bẩm sinh

Cấu tạo: (phú) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ết trời sinh, không do tiêm nhiễm hoặc học tập mà có. phú tính phú tính ☆Nết trời sinh, không do tiêm nhiễm hoặc học tập mà có. thiên phú; thiên tính; bản tính; bẩm sinh。天性。 賦性剛強 bản tính kiên cường 賦性聰穎 thông minh thiên phú; bẩm sinh khôn ngoan.
  • Cihui thiên phú: thiên tính/bản tính/bẩm sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稟賦、天性。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「臣竊思念,軾居家在官,無大過,惟是賦性愚直,好談古今得失。」明.李贄〈與周貴卿〉:「所恨僕賦性太窄,發性太急,以致乖迕難堪。」

Eng

  • Cihui 賦性 fùxìng n. 1. inborn nature 2. <lg.> gender

ja

  • JMdict nature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天性 · 本性