賦性

fù xìngphú tính

Hán Việt: phú tính · Pinyin: fù xìng

Tổng quan

thiên phú: thiên tính/bản tính/bẩm sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

天性~刚强 ㄧ~聪颖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稟賦、天性。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「臣竊思念,軾居家在官,無大過,惟是賦性愚直,好談古今得失。」明.李贄〈與周貴卿〉:「所恨僕賦性太窄,發性太急,以致乖迕難堪。」

Cấu tạo: 賦 (phú) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 賦性 fùxìng n. 1. inborn nature 2. <lg.> gender

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稟賦、天性。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「臣竊思念,軾居家在官,無大過,惟是賦性愚直,好談古今得失。」明.李贄〈與周貴卿〉:「所恨僕賦性太窄,發性太急,以致乖迕難堪。」

Eng

  • JMdict nature
  • Cihui 賦性 fùxìng n. 1. inborn nature 2. <lg.> gender

ja

  • JMdict 賦性(ふせい)

other

  • Nguồn khác Nết trời sinh, không do tiêm nhiễm hoặc học tập mà có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天性 · 本性