本性

běn xìngbổn tính

Hán Việt: bổn tính · Pinyin: běn xìng

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN TÍNH bản tính (cá tính vốn có hoặc tính chất vốn có lúc đầu). 原來的性質或個性

新华 · Tân Hoa Đại lục

原来的性质或个性江山易改、~难移。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

與生俱來的天性。《荀子.性惡》:「然則禮義積偽者,豈人之本性也哉?」《初刻拍案驚奇》卷二八:「受享些榮華富貴,就中做些好事,切不可迷了本性!」

Cấu tạo: 本 (bổn) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn natural instincts; nature; inherent quality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與生俱來的天性。《荀子.性惡》:「然則禮義積偽者,豈人之本性也哉?」《初刻拍案驚奇》卷二八:「受享些榮華富貴,就中做些好事,切不可迷了本性!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来的性质或个性江山易改、~难移。
  • Kaggle Zh-Vi essentiality

Eng

  • JMdict true character
  • JMdict real nature
  • Cihui natural instincts; nature; inherent quality

Đức

  • Handedict Charakter (S, Bio)

ja

  • JMdict 本性(ほんしょう)

other

  • Nguồn khác tức Phật tính mà mọi người đều sẵn đủ
  • Nguồn khác Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 本性自清淨自定。 Bản tính tự thanh tịnh tự yên định
  • Nguồn khác Tiết Ô Cự Hành Thiền sư trong NĐHN q, 20 ghi: 見則見自本性。 Thấy thì thấy tự bản tính

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天性 · 性格 · 赋性