賭博

dǔ bó đổ bác

Hán Việt: đổ bác · Pinyin: dǔ bó

Tổng quan

đánh bạc ánh bạc — Trò bài bạc. đổ bác đổ bác ☆Đánh bạc — Trò bài bạc. đánh bạc; đánh bài; canh bạc。用斗牌、擲色子等形式,拿財物做注比輸贏。 政治賭博 canh bạc chính trị

Cấu tạo: (đổ) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ bác đổ bác ☆Đánh bạc — Trò bài bạc.
  • Cihui đánh bạc ánh bạc — Trò bài bạc. đổ bác đổ bác ☆Đánh bạc — Trò bài bạc. đánh bạc; đánh bài; canh bạc。用斗牌、擲色子等形式,拿財物做注比輸贏。 政治賭博 canh bạc chính trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以金錢作注來計勝負的遊戲。唐.韓滉〈判僧雲晏五人聚賭喧諍語〉詩:「白日既能賭博,通宵必醉尊罍。」《水滸傳》第六回:「且說菜園左近,有二三十個賭博不成才破落戶潑皮,泛常在園內偷盜菜蔬,靠著養身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用斗牌、掷色子(shǎi•zi)等形式,拿财物作注比输赢丨;政治~(在政治上冒险争输赢)。

Eng

  • CC-CEDICT to gamble
  • Cihui to gamble

ja

  • JMdict gambling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打赌 · 赌钱