賭氣

dǔ qì đổ khí

Hán Việt: đổ khí · Pinyin: dǔ qì

Tổng quan

hành động trong cơn giận dỗi | dỗi hờn | bực tức dỗi; giận dỗi; giận hờn。因為不滿意或受指責而任性(行動)。 他一賭氣就走了。 anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi.

Cấu tạo: (đổ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động trong cơn giận dỗi | dỗi hờn | bực tức dỗi; giận dỗi; giận hờn。因為不滿意或受指責而任性(行動)。 他一賭氣就走了。 anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負氣、意氣用事。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「小生被那虔婆板障,賭氣離了他們,出來在客店中安下。」《文明小史》第二一回:「在府城裡考書院總考不高,賭氣往上海謀幹,幸而認得開通書店裡一個掌櫃的,留他住下譯書,每月十元薪水。」也作「賭鱉」、「氣賭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为不满意或受指责而任性(行动):他一~就走了。

Eng

  • CC-CEDICT to act in a fit of pique|to get in a huff|to be peeved
  • Cihui to act in a fit of pique; to get in a huff; to be peeved

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斗气 · 负气