负气

fù qìphụ khí

Hán Việt: phụ khí · Pinyin: fù qì

Tổng quan

giận dỗi. 負氣出走 giận dỗi bỏ đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

赌气:~出走。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以氣節自負,不肯屈居人下。《新五代史.卷一一.周太祖本紀》:「為人負氣,好使酒。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「有李生者,與翊友善,家累千金,負氣愛才。」 2.賭氣。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「懷梅袖中,負氣自往,而家人不知也。」

Cấu tạo: 負 (phụ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nổi giận.; hờn dỗi , bực bội , cáu kỉnh; giận dỗi. 負氣出走 giận dỗi bỏ đi; ổi giận
  • Tần suất từ giận dỗi
  • Biên soạn 負氣 fùqì v.o. do sth. in a fit of pique

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以氣節自負,不肯屈居人下。《新五代史.卷一一.周太祖本紀》:「為人負氣,好使酒。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「有李生者,與翊友善,家累千金,負氣愛才。」 2.賭氣。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「懷梅袖中,負氣自往,而家人不知也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赌气:~出走。

Eng

  • Cihui in a pique; sulky; cross
  • Tần suất từ 負氣 fùqì v.o. do sth. in a fit of pique , Xiǎo nánhái ∼ líjiā chūzǒu. The boy left home in a fit of anger

other

  • Nguồn khác Nổi giận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赌气

Từ trái nghĩa

谦抑