負氣

fù qì phụ khí

Hán Việt: phụ khí · Pinyin: fù qì

Tổng quan

hờn dỗi | bực bội | cáu kỉnh ổi giận. phụ khí phụ khí ☆Nổi giận. giận dỗi。賭氣。 負氣出走 giận dỗi bỏ đi

Cấu tạo: (phụ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ khí phụ khí ☆Nổi giận.
  • Cihui hờn dỗi | bực bội | cáu kỉnh ổi giận. phụ khí phụ khí ☆Nổi giận. giận dỗi。賭氣。 負氣出走 giận dỗi bỏ đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以氣節自負,不肯屈居人下。《新五代史.卷一一.周太祖本紀》:「為人負氣,好使酒。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「有李生者,與翊友善,家累千金,負氣愛才。」 2.賭氣。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「懷梅袖中,負氣自往,而家人不知也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赌气:~出走。

Eng

  • CC-CEDICT in a pique|sulky|cross
  • Cihui in a pique; sulky; cross

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赌气

Từ trái nghĩa

谦抑