贈與
tặng dữ
Hán Việt: tặng dữ · Pinyin: zèng yǔ
Tổng quan
Cho biếu
1.赠送。
贈送財物給他人。《儒林外史》第八回:「今且贈與老先生以為路費,去尋一個僻靜所在安身為妙。」清.趙學敏《鳳仙譜.總論》:「一切種子切不可贈與俗人,蓋佳品既結子無多,彼將去亦不知寶貴。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tặng cho
- Google Alex v6 tặng tài sản
- Tần suất từ sự tặng, sự cho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 贈送財物給他人。《儒林外史》第八回:「今且贈與老先生以為路費,去尋一個僻靜所在安身為妙。」清.趙學敏《鳳仙譜.總論》:「一切種子切不可贈與俗人,蓋佳品既結子無多,彼將去亦不知寶貴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.赠送。
Eng
- Cihui variant of 贈予; 赠予
- Tần suất từ variant of 贈予, 赠予[zeng4 yu3]
Đức
- Handedict bescheren