贊成

zàn chéng tán thành

Hán Việt: tán thành · Pinyin: zàn chéng

Tổng quan

tán thành | ủng hộ | (văn học) giúp đỡ 1. đồng ý; tán thành (chủ trương hoặc hành vi người khác)。同意(別人的主張或行為)。 贊成這項提議的請舉手。 những ai đồng ý với đề nghị này xin giơ tay. 他的意見我不贊成。 ý kiến của anh ấy tôi không đồng ý. 2. giúp hoàn thành; giúp cho thành。幫助使完成。

Cấu tạo: (tán) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán thành | ủng hộ | (văn học) giúp đỡ 1. đồng ý; tán thành (chủ trương hoặc hành vi người khác)。同意(別人的主張或行為)。 贊成這項提議的請舉手。 những ai đồng ý với đề nghị này xin giơ tay. 他的意見我不贊成。 ý kiến của anh ấy tôi không đồng ý. 2. giúp hoàn thành; giúp cho thành。幫助使完成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他人的主張或行為表示同意。《文明小史》第三一回:「顧舉人本思覓館,那有不願意的?便爾一力贊成。」 2.襄助使成。《魏書.卷八八.良吏傳.竇瑗傳》:「竊惟聖主有作,明賢贊成,光國寧民,厥用為大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同意赞成大家意见; 帮助使完成赞成其事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①同意赞成大家意见。②帮助使完成赞成其事。

Eng

  • CC-CEDICT to approve|to endorse|(literary) to assist
  • Cihui to approve; to endorse; (literary) to assist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附和

Từ trái nghĩa

反对 · 反驳