附和
phụ hòa
Hán Việt: phụ hòa · Pinyin: fù hè
Tổng quan
đồng ý | theo | phụ họa (điều ai đó nói) ên tiếng thêm vào mà hòa theo. Chỉ dự tán thành. phụ họa phụ họa ☆Lên tiếng thêm vào mà hòa theo. Chỉ dự tán thành.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý | theo | phụ họa (điều ai đó nói) ên tiếng thêm vào mà hòa theo. Chỉ dự tán thành. phụ họa phụ họa ☆Lên tiếng thêm vào mà hòa theo. Chỉ dự tán thành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己毫無定見,隨他人意見或行動而同聲應和。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「或時唾罵嚴賊,地方人等齊聲附和。」《文明小史》第三二回:「你如何倒附和起新黨來?索性要開學堂了。」_x000D_ 2.依附勾結。宋.葉適〈國子監主簿周公墓誌銘〉:「聲連勢合,附和傾朝廷。」《明史.卷一七九.列傳.鄒智》:「李林甫、牛仙客與高力士相附和,而唐政不綱。」_x000D_ 3.響應、追隨。如:「許多同儕都附和他的政策主張。」清.陳田《明詩紀事.戊籤.卷一.楊慎》:「前後七子執盟騷壇,海內附和,翕翕成風。」清.俞樾《諸子平議.卷一二.荀子》:「隨其長子,謂奉一先…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对别人的言行应和、追随(多作贬义)随声附和|在这些时候,我可以附和着笑,掌柜是决不责备的。
Eng
- CC-CEDICT to agree|to go along with|to echo (what sb says)
- Cihui to parrot; to crib; to copy sb's action or words; to trail sb's footsteps; copy-cat