财政危机
tài chánh nguy ki
Hán Việt: tài chánh nguy ki · Pinyin: cái zhèng wēi jī
Tổng quan
NGUY CƠ khủng hoảng tài chính
Nghĩa
Việt
- Cihui khủng hoảng tài chính。財政預算出現巨額赤字,無力償還債務,國家經濟運轉受到嚴重威脅。
- Tần suất từ khủng hoảng tài chính
Eng
- JMdict economic crisis
- JMdict financial crisis
Đức
- Handedict Finanzkrise (S, Wirtsch)
ja
- JMdict 財政危機(ざいせいきき)