責任事故

zé rèn shì gù trách nhâm sự cố

Hán Việt: trách nhâm sự cố · Pinyin: zé rèn shì gù

Tổng quan

tai nạn xảy ra do sơ suất tai nạn do thiếu trách nhiệm; sự cố do thiếu trách nhiệm。由於工作上沒有盡到責任而造成的事故。

Cấu tạo: (trách) + (nhâm) + (sự) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai nạn xảy ra do sơ suất tai nạn do thiếu trách nhiệm; sự cố do thiếu trách nhiệm。由於工作上沒有盡到責任而造成的事故。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指由於工作上沒有盡到應盡的責任而造成的事故。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工厂﹑矿山﹑建筑﹑交通﹑医疗及其它部门工作人员,由于严重不负责任,违反规章制度,使公私财产遭受损失或桅人身安全的事故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.工厂﹑矿山﹑建筑﹑交通﹑医疗及其它部门工作人员,由于严重不负责任,违反规章制度,使公私财产遭受损失或桅人身安全的事故。

Eng

  • CC-CEDICT accident occurring due to negligence
  • Cihui accident occurring due to negligence