責有攸歸

zé yǒu yōu guī trách hữu du quy

Hán Việt: trách hữu du quy · Pinyin: zé yǒu yōu guī

Tổng quan

trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ) trách nhiệm rõ ràng。責任各有歸屬(推卸不了)。

Cấu tạo: (trách) + (hữu) + (du) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ) trách nhiệm rõ ràng。責任各有歸屬(推卸不了)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攸:所;归:归属。是谁的责任,就该归谁承担。指份内的责任不容推卸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"责有所归"。
  • Tân Hoa Tự Điển 攸所;归归属。是谁的责任,就该归谁承担。指份内的责任不容推卸。

Eng

  • CC-CEDICT responsibility must lie where it belongs (idiom)
  • Cihui responsibility must lie where it belongs (idiom)